Tổng Hợp Từ Vựng Ielts Cần Nhớ Chủ Đề Gia Đình

Thảo luận trong 'Quảng cáo' bắt đầu bởi Bích Dương, 25/9/21.

  1. Bích Dương

    Bích Dương Member
    16/23

    1. Từ vựng tiếng Anh về một số thành viên trong Gia đình
    • Mother: mẹ
    • Father: bố
    • Husband: chồng
    • Wife: vợ
    • Daughter: con gái
    • Son: con trai
    • Parent: bố/ mẹ
    • Child: con
    • Sibling: anh/ chị/ em ruột
    • Brother: anh trai/ em trai
    • Sister: chị gái/ em gái
    • Uncle: bác trai/ cậu/ chú
    • Aunt: bác gái/ dì/ cô
    • Nephew: cháu trai
    • Niece: cháu gái
    • Grandparent: ông bà
    • Grandmother: bà
    • Grandfather: ông
    • Grandson: cháu trai
    • Granddaughter: cháu gái
    • Grandchild: cháu
    • Cousin: anh/ chị/ em họ
    • Relative: họ hàng
    2. Từ vựng tiếng Anh về những kiểu Gia đình
    • Nuclear family: gia đình hạt nhân
    • Extended family: đại gia đình
    • Single parent: bố/mẹ đơn thân
    • Only child: con một
    3. Từ vựng về những mối quan hệ trong Gia đình
    • Get along with: có mối quan hệ tốt với người nào đó
    • Close to: thân thiết với người nào đó
    • Rely on: dựa dẫm vào tin cậy vào
    • Look after: chăm sóc
    • Admire: ngưỡng mộ
    • Bring up: nuôi dưỡng
    • Generation gap: khoảng cách thế hệ
    4. Từ vựng liên quan đến vợ/chồng
    • Mother-in-law: mẹ chồng/ mẹ vợ
    • Father-in-law: bố chồng/ bố vợ
    • Son-in-law: con rể
    • Daughter-in-law: con dâu
    • Sister-in-law: chị/ em dâu
    • Brother-in-law: anh/ em rể
    CÁC BẠN XEM CHI TIẾT BÀI VIẾT TẠI ĐÂY NHÉ
     

Chia sẻ trang này